Nhiệt độ và độ ẩm tối ưu để bảo quản vật liệu và sản phẩm

02/10/2015

STT

Ngành công nghiệp

Nhiệt độ (0C)

Độ ẩm

tương đối (%)

A

Đạn dược

1

Nạp thông thường

21

40±1

2

Nạp đặc biệt

27

35-40

B

Bánh ngọt

1

Kho đường

25-27

40-50

2

Vật liệu khô

21

55-65

3

Bột mỳ

16-26

55-65

4

Sữa

7-13

55-65

5

Đồ hộp

3-5

55-65

6

Hoa quả tươi

1-3

55-65

7

Trứng

1-3

45-55

8

Bánh mỳ

21-26

40-70

C

Bia

1

Kho bột đại mạch

27

60

2

Hốp lông

1

55-60

D

Kẹo bánh

1

Phủ socola lạnh

18

50-60

2

Bột cacao

18

40-50

3

Nấu kẹo

26-28

30-50

4

Gói kẹo

16-18

40-50

5

Sản xuất mứt kẹo

18-20

40-50

6

Sản xuất chính

18-20

40-50

7

Phòng bao gói

18-20

40-50

8

Kho

16-20

40-50

E

Gốm sứ

1

Kho chứa

16-26

35-65

2

Sơn màu

24-26

40-50

F

Các phòng sạch

1

Sản xuất

20-25

40-55

2

Kiểm tra

22

45

3

Dung sai sản xuất chung

1

5

4

Dung sai sản xuất riêng

0.5

2

G

Nhà máy rượu, nơi cất rượu

1

Kho lúa mạch

15

35-40

2

Hoạt động sản xuất

15-24

45-60

H

Sản phẩm điện

1

Dụng cụ và máy móc

20-22

30-40

2

Thiết bị đo

22-24

40-60

3

Kho

<5

50-65

I

Đồ da

1

Tanin thực vật

20

75

2

10 ngày đầu

30

35

3

Tiếp theo sau đó

24

45

J

Dược phẩm

 

 

1

Kho của bột ưu tiên để sản xuất

21-27

30-35

2

Kho bột đã sản xuất và khu vực bao gói

24-27

15-35

3

Phòng nghiền

26-28

30-40

4

Phòng ép viên và bọc lớp phủ

20-26

35-45

5

Ống thuốc tiêm

25-28

30-50

6

Sơ chế thuốc

26-28

35-45

7

Sơ chế sinh học

26-28

30-40

8

Huyết thanh

24-26

45-55

9

Kho

23-25

35-40

10

Vi phân tích

26-28

45-55

K

Vật liệu ảnh

 

 

1

Chế tạo phim thông thường

23-24

40-65

2

Bao gói

15-27

45-50

3

Kho

18-24

40-60

4

Phim âm bản và màu kỹ thuật 1 tháng

<18

25-60

5

Phim âm bản và màu kỹ thuật 6 tháng

<10

25-60

6

Phim âm bản và màu kỹ thuật 12 tháng

<5

25-60

7

Phim dương bản 1 tháng

21

25-60

8

Phim dương bản 6 tháng

18

25-60

9

Phim dương bản 12 tháng

10

25-60

10

Kho phim đã tráng - phim an toàn

15-27

25-60

11

Kho phim đã tráng – phim nitrat

<10

25-60

L

Đồ nhựa- cao su

1

Xử lý

26-28

25-30

2

Sản xuất

24-26

45-65

3

Kho cao su

16-24

40-50

4

Lưu hóa

26-28

25-30

M

Gia công đồ gỗ

1

Thủ công mỹ nghệ

16

50

N

Gia công cơ khí

1

Cơ khí chính xác

20-22

50-55

2

Kiểm tra và kiểm chuẩn

24

45-50

3

Chế tạo dưỡng và dụng cụ

20-24

45-50

4

Chế tạo bánh răng, hộp số

22

42-50

5

Chuẩn lò xo đồng hồ

24

50

O

Công trình khác

1

Trung tâm viễn thông

18-20

40-60

Tổng hợp Ngô Quang Bình
Trang 1 / 16 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 »